- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
miễn đặc cách; ân xá đặc biệt
Anh ấy đã được đặc miễn.
miễn đặc cách; ân xá đặc biệt
Anh ấy đã được đặc miễn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người há miệng, dao kề cổ — thoát được mới gọi là miễn!
miễn đặc cách; ân xá đặc biệt
miễn đặc cách; ân xá đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.