- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng
Đây là món quà đặc chế.
đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng
Đây là món quà đặc chế.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Chế tạo là dùng dao cắt vải thành hình dạng mong muốn.
đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng
đặc chế; làm đặc biệt; đặt riêng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.