- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
Cuối tuần này có sự kiện khuyến mãi.
bán đặc giá; hàng giảm giá
Cuối tuần này có buổi giảm giá đặc biệt.
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
Cuối tuần này có sự kiện khuyến mãi.
bán đặc giá; hàng giảm giá
Cuối tuần này có buổi giảm giá đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
hội nghị giới thiệu; sự kiện quảng bá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.