- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cực lớn; đặc biệt to lớn
Đây là một tin tức đặc biệt lớn.
cực lớn; đặc biệt to lớn
Đây là một tin tức đặc biệt lớn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
cực lớn; đặc biệt to lớn
cực lớn; đặc biệt to lớn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.