- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL
Cái áo này là cỡ cực lớn.
cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL
Cái áo này là cỡ cực lớn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Miệng phát ra hơi thở mạnh để gọi tên hay hiệu lệnh.
cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL
cỡ đặc biệt lớn (quần áo, đồ dùng...); cỡ XL
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.