- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điệp viên; đặc công; mật vụ
中受雇于政府从事秘密工作的人shòu gōnyòu yú zhèngfǔ cóngshì mìmì gōngzuò de rén
Anh ấy là một đặc công.
điệp viên; đặc vụ; đặc công
中从事秘密工作或特殊任务的人cóngshì mìmì gōngzuò huò tèshū rènwu de rén
điệp viên; đặc vụ; đặc công
điệp viên; đặc công; mật vụ
中受雇于政府从事秘密工作的人shòu gōnyòu yú zhèngfǔ cóngshì mìmì gōngzuò de rén
Anh ấy là một đặc công.
điệp viên; đặc vụ; đặc công
中从事秘密工作或特殊任务的人cóngshì mìmì gōngzuò huò tèshū rènwu de rén
điệp viên; đặc vụ; đặc công
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
điệp viên; đặc công; mật vụ
điệp viên; đặc công; mật vụ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Anh ấy là một đặc vụ.
đặc vụ; gián điệp; mật thám
中从事秘密工作的人,如间谍或情报员cóngshì mìmì gōngzuò de rén、rú jiàndie huò qíngbào yuán
Anh ấy là một đặc vụ.
đặc vụ; gián điệp; mật thám
中从事秘密工作的人,如间谍或情报员cóngshì mìmì gōngzuò de rén、rú jiàndie huò qíngbào yuán