- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
Nhảy dù nghệ thuật là một môn thể thao mạo hiểm.
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
Nhảy dù nghệ thuật là một môn thể thao mạo hiểm.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Nhảy vọt bằng đôi chân như một điềm báo trước sự thay đổi lớn.
Chữ 伞 trông như cây dù với phần người đứng bên dưới tán che mưa.
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
nhảy dù đặc kỹ; nhảy dù biểu diễn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.