- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
chỉ riêng; đặc chỉ
Từ này đặc biệt chỉ một loại động vật.
chỉ riêng; đặc chỉ
Từ này đặc biệt chỉ một loại động vật.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay để chỉ vào điều mình muốn nói.
chỉ riêng; đặc chỉ
chỉ riêng; đặc chỉ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.