- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
hãng xe điện và năng lượng sạch Tesla (Mỹ)
Tesla là một công ty của Mỹ.
Tesla (đơn vị đo từ thông); Tesla (thương hiệu xe điện)
Tesla là đơn vị của cường độ cảm ứng từ.
Nikola Tesla (1856–1943), nhà phát minh và kỹ sư người Serbia
hãng xe điện và năng lượng sạch Tesla (Mỹ)
Tesla là một công ty của Mỹ.
Tesla (đơn vị đo từ thông); Tesla (thương hiệu xe điện)
Tesla là đơn vị của cường độ cảm ứng từ.
Nikola Tesla (1856–1943), nhà phát minh và kỹ sư người Serbia
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
hãng xe điện và năng lượng sạch Tesla (Mỹ)
hãng xe điện và năng lượng sạch Tesla (Mỹ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tesla là một nhà phát minh vĩ đại.
Tesla là một nhà phát minh vĩ đại.