- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc quyền; quyền ưu tiên
中某些人因身份或地位享有的特殊权利;比普通人多的权利mǒuxiē rén yīn shēnfèn huò dìwèi xiǎngyǒu de tèshū quánlì; bǐ pǔtōng rén duō de quánlì
Anh ấy có đặc quyền.
đặc quyền; đặc quyền ưu đãi
中某些人因为身份特殊而获得的特殊权利mǒuxiē rén yīnwèi shēnfèn tèshū érhuòdé de tèshū quánlì
Anh ấy không có đặc quyền.
đặc quyền; quyền ưu tiên
中某些人因身份或地位享有的特殊权利;比普通人多的权利mǒuxiē rén yīn shēnfèn huò dìwèi xiǎngyǒu de tèshū quánlì; bǐ pǔtōng rén duō de quánlì
Anh ấy có đặc quyền.
đặc quyền; đặc quyền ưu đãi
中某些人因为身份特殊而获得的特殊权利mǒuxiē rén yīnwèi shēnfèn tèshū érhuòdé de tèshū quánlì
Anh ấy không có đặc quyền.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
đặc quyền; quyền ưu tiên
đặc quyền; quyền ưu tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi
中只有某些人才能获得的特殊利益或优待zhǐyǒu mǒuxiē rén cáinéng huòhuà de tèshū lìyì huò yōudài
ưu đãi; giảm giá; khuyến mãi
中只有某些人才能获得的特殊利益或优待zhǐyǒu mǒuxiē rén cáinéng huòhuà de tèshū lìyì huò yōudài