- 亻nhân(người)
- 尤vưu(đặc biệt, nổi trội)
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
ưu đãi; đối xử ưu tiên
Chúng ta nên ưu đãi người già.
ưu đãi; đối xử ưu tiên
Chúng ta nên ưu đãi người già.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
Người nổi trội hơn hẳn kẻ khác chính là người ưu tú.
Đứng ngoài chùa bước qua bước lại chính là đang chờ đợi ai đó.
ưu đãi; đối xử ưu tiên
ưu đãi; đối xử ưu tiên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.