- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Đây là giải đặc biệt.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Đây là giải đặc biệt.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.