- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
Chúng tôi đã đặc biệt mời một chuyên gia.
được thuê/ủy quyền đặc biệt; đặc phái; cộng tác viên đặc biệt
Anh ấy được đặc ước để viết cuốn sách này.
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
Chúng tôi đã đặc biệt mời một chuyên gia.
được thuê/ủy quyền đặc biệt; đặc phái; cộng tác viên đặc biệt
Anh ấy được đặc ước để viết cuốn sách này.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Dùng sợi tơ buộc lại như múc nước, ý chỉ sự ràng buộc, ước hẹn.
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
đặc phái; được mời riêng; cộng tác viên đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.