- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Đây là một loại trà đặc cấp.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Đây là trà đặc cấp.
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Đây là một loại trà đặc cấp.
hạng nhất; đẳng cấp hàng đầu; nhất lưu
Đây là trà đặc cấp.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cấp bậc như sợi tơ nối tiếp nhau, từng bước đạt tới tầm cao hơn.
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
hạng đặc biệt; loại đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.