- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
中与众不同的特点yǔ zhòng bútóng de tèdiǎn
Nơi này có đặc điểm gì?
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
中与众不同的特点yǔ zhòng bútóng de tèdiǎn
Nơi này có đặc điểm gì?
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Sắc đẹp như con dao sắc bén khiến người ta dính chặt, không rời mắt được.
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
đặc điểm; nét đặc trưng; đặc sắc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.