- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
中某人或某事物与众不同的地方mǒu rén huò mǒu shìwù yǔ zhòng búdòng de dìfang
Chiếc điện thoại này có đặc điểm gì?
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
中某人或某事物与众不同的地方mǒu rén huò mǒu shìwù yǔ zhòng búdòng de dìfang
Chiếc điện thoại này có đặc điểm gì?
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
đặc điểm; đặc trưng; tính chất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.