- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
bằng sáng chế; bằng phát minh
Anh ấy đã có được bằng sáng chế cho công nghệ này.
quyền nhượng quyền thương mại; đặc quyền kinh doanh
Anh ấy đã nhận được quyền nhượng quyền.
đặc quyền; nhượng quyền; cho phép đặc biệt
bằng sáng chế; bằng phát minh
Anh ấy đã có được bằng sáng chế cho công nghệ này.
quyền nhượng quyền thương mại; đặc quyền kinh doanh
Anh ấy đã nhận được quyền nhượng quyền.
đặc quyền; nhượng quyền; cho phép đặc biệt
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Cho phép là dùng lời nói để xác nhận, như chuông báo giờ Ngọ vang lên rõ ràng.
Quyền lực như bàn tay nắm chặt cây gậy gỗ, ai cầm được thì có quyền.
bằng sáng chế; bằng phát minh
bằng sáng chế; bằng phát minh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Chính phủ cấp quyền đặc nhượng cho công ty.
Chính phủ cấp quyền đặc nhượng cho công ty.