- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
thành lập đặc biệt; ad hoc
Đây là một ủy ban đặc biệt.
được thiết lập đặc biệt; đặc biệt thành lập
Chúng tôi đã đặc biệt thiết lập một giải thưởng.
thành lập đặc biệt; ad hoc
Đây là một ủy ban đặc biệt.
được thiết lập đặc biệt; đặc biệt thành lập
Chúng tôi đã đặc biệt thiết lập một giải thưởng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Thiết lập là dùng lời nói như vũ khí để sắp xếp, bố trí mọi thứ.
thành lập đặc biệt; ad hoc
thành lập đặc biệt; ad hoc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.