- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
Cốc cà phê này là loại đặc biệt.
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
Cốc cà phê này là loại đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Điều phối là dùng lời nói để phân công công việc cho khắp mọi nơi.
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
pha chế đặc biệt; pha riêng theo yêu cầu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.