- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc xá; ân xá đặc biệt
Tổng thống đã đặc xá cho tù nhân.
đặc xá; ân xá đặc biệt
Tổng thống đã đặc xá cho tù nhân.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
đặc xá; ân xá đặc biệt
đặc xá; ân xá đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.