- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
album; tuyển tập
Đây là một album đặc biệt.
số đặc biệt; tuyển tập đặc biệt
Tuyển tập đặc biệt này rất thú vị.
số đặc biệt; chuyên đề đặc biệt
Tạp chí này có một số đặc biệt về văn hóa Trung Quốc.
album; tuyển tập
Đây là một album đặc biệt.
số đặc biệt; tuyển tập đặc biệt
Tuyển tập đặc biệt này rất thú vị.
số đặc biệt; chuyên đề đặc biệt
Tạp chí này có một số đặc biệt về văn hóa Trung Quốc.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
album; tuyển tập
album; tuyển tập
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.