- 牛ngưu(con bò)
- 寺tự(ngôi chùa)
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
nhu cầu đặc biệt
Bệnh viện có dịch vụ đặc biệt.
nhu cầu đặc biệt
Chúng tôi có dịch vụ đặc biệt.
nhu cầu đặc biệt
Bệnh viện có dịch vụ đặc biệt.
nhu cầu đặc biệt
Chúng tôi có dịch vụ đặc biệt.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
Con bò đặc biệt được nuôi ở chùa để dâng cúng.
Khi cần mưa thì cây cỏ khẩn cầu trời đổ nước xuống.
nhu cầu đặc biệt
nhu cầu đặc biệt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.