- 大đại(to lớn)
- ⺀(chấm)(hai chấm chỉ tóc/đỉnh đầu)
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lưỡi cày
Lưỡi cày dùng để cày đất.
lưỡi cày; mũi cày
lưỡi cày; đầu cày (khẩu ngữ địa phương)
Nông dân dùng lưỡi cày để cày đất.
lưỡi cày
Lưỡi cày dùng để cày đất.
lưỡi cày; mũi cày
lưỡi cày; đầu cày (khẩu ngữ địa phương)
Nông dân dùng lưỡi cày để cày đất.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
lưỡi cày
lưỡi cày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.