- 尚thượng(còn, hơn, tôn trọng)
- 貝bối(vỏ sò, tiền bạc)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thù lao; phần thưởng; thưởng công
Anh ấy đã thưởng cho những người lính có công.
thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)
thù lao; phần thưởng; thưởng công
Anh ấy đã thưởng cho những người lính có công.
thưởng tiền; tip (cho người sáng tạo nội dung)
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
thù lao; phần thưởng; thưởng công
thù lao; phần thưởng; thưởng công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.