- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Do Thái
中信仰犹太教的民族;来自中东地区的民族xìnyǎng yóutàijiào de mínzú;láizì zhōngdōng dìqū de mínzú
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất thế giới.
Judea (vùng đất Giu-đê)
中古代巴勒斯坦南部的地区,是犹太人的故乡gǔdài bālèsītǎn nánbù de dìqū, shì yóutàirén de gùxiāng
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất trên thế giới.
Do Thái
中信仰犹太教的民族;来自中东地区的民族xìnyǎng yóutàijiào de mínzú;láizì zhōngdōng dìqū de mínzú
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất thế giới.
Judea (vùng đất Giu-đê)
中古代巴勒斯坦南部的地区,是犹太人的故乡gǔdài bālèsītǎn nánbù de dìqū, shì yóutàirén de gùxiāng
Người Do Thái là một trong những dân tộc cổ xưa nhất trên thế giới.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Do Thái
Do Thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.