- 大đại(to lớn (tượng hình người dang tay))
- 丶chủ(dấu chấm nhấn mạnh)
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
người Do Thái
中信仰犹太教的民族或人,主要分布在中东和世界各地xìnyǎng yóutàijiào de mínzú huò rén, zhǔyào fēnbù zài zhōngdōng hé shìjiè gèdì
Anh ấy là người Do Thái.
người Do Thái
中信仰犹太教的民族或人,主要分布在中东和世界各地xìnyǎng yóutàijiào de mínzú huò rén, zhǔyào fēnbù zài zhōngdōng hé shìjiè gèdì
Anh ấy là người Do Thái.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
Người dang tay to lớn thêm một chấm bên dưới để nhấn mạnh sự vĩ đại tuyệt đỉnh.
Chữ 人 vẽ hình một người đang đứng nghiêng, hai chân dang rộng vững chắc.
người Do Thái
người Do Thái
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.