- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Dirac (nhà vật lý người Anh, 1902–1984)
Dirac là một nhà vật lý nổi tiếng.
Dirac (nhà vật lý người Anh, 1902–1984)
Dirac là một nhà vật lý nổi tiếng.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Dirac (nhà vật lý người Anh, 1902–1984)
Dirac (nhà vật lý người Anh, 1902–1984)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.