đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
Anh ta đã lộ ra cái đuôi cáo.
đuôi cáo lộ ra (bản chất xấu xa bị bộc lộ) [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bản chất thật.
đuôi cáo lộ ra (bằng chứng tố cáo bản chất xấu xa của kẻ phản diện); lộ đuôi cáo
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
Anh ta đã lộ ra cái đuôi cáo.
đuôi cáo lộ ra (bản chất xấu xa bị bộc lộ) [thành ngữ]
Cuối cùng anh ta cũng lộ ra bản chất thật.
đuôi cáo lộ ra (bằng chứng tố cáo bản chất xấu xa của kẻ phản diện); lộ đuôi cáo
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
đuôi cáo lộ ra (bộc lộ bản chất xấu xa) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.