- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy độc đáo.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Tác phẩm của anh ấy độc đáo.
tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy độc đáo.
xuất chúng; nổi bật; trội hơn người
Tác phẩm của anh ấy độc đáo.
tự lập một cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
tự lập một cờ riêng; tự tạo phong cách độc lập [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Phong cách vẽ của anh ấy độc đáo.
tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.
Phong cách vẽ của anh ấy độc đáo.
tự dựng cờ riêng; có phong cách độc đáo riêng [thành ngữ]
Phong cách của anh ấy rất độc đáo.