- 犭khuyển(con chó)
- 虫trùng(sâu, côn trùng)
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
Câu độc từ rất phổ biến trong tiếng Hán.
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
Câu độc từ rất phổ biến trong tiếng Hán.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
Con chó sống một mình, độc lập như loài thú hoang không bầy đàn.
Từ ngữ là lời nói được quản lý và sắp xếp có trật tự.
Câu văn là lời nói từ miệng được bao bọc gọn trong một ý.
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
câu đơn từ (câu chỉ gồm một từ)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.