- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]
Họ đòi giá quá cao, đúng là sư tử há miệng.
đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]
Họ đòi giá quá cao, đúng là sư tử há miệng.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Hai tay cùng đẩy bật thanh chắn lên để mở ra.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]
đòi giá cắt cổ; đòi hỏi quá đáng [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.