- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không phòng bị kịp
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Anh ấy đột nhiên xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không ngờ
Anh ấy bất ngờ xuất hiện trước mặt tôi.
bất ngờ; không phòng bị kịp
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
trong nháy mắt; chỉ trong một cái chớp mắt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
bất ngờ; không đề phòng; đột ngột
bất ngờ; không đề phòng; đột ngột