- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
cuộn sóng; khuấy động; xáo động
Anh ấy chạy rất nhanh.
dốc sức; cố hết sức
Anh ấy chạy hết sức.
dốc hết sức; ra sức mạnh mẽ
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
cuộn sóng; khuấy động; xáo động
Anh ấy chạy rất nhanh.
dốc sức; cố hết sức
Anh ấy chạy hết sức.
dốc hết sức; ra sức mạnh mẽ
Anh ấy làm việc rất chăm chỉ.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
cuộn sóng; khuấy động; xáo động
cuộn sóng; khuấy động; xáo động
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.