- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
tăng mạnh; tăng vọt
Dân số tăng mạnh.
bùng phát; nảy sinh mạnh mẽ
Dân số tăng nhanh.
tăng mạnh; tăng vọt
Dân số tăng mạnh.
bùng phát; nảy sinh mạnh mẽ
Dân số tăng nhanh.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Đất được đắp thêm lên tầng tầng lớp lớp, tượng trưng cho sự tăng trưởng.
tăng mạnh; tăng vọt
tăng mạnh; tăng vọt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.