- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 孟mãnh(hăng hái, đứng đầu)
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
tăng vọt; tăng mạnh (của nước)
Nước sông dâng cao.
tăng vọt; tăng mạnh (giá cả)
Giá cả tăng vọt.
tăng vọt; tăng mạnh (của nước)
Nước sông dâng cao.
tăng vọt; tăng mạnh (giá cả)
Giá cả tăng vọt.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
Con thú hung hăng dẫn đầu bầy chính là loài dữ tợn nhất.
Nước dâng lên và giăng rộng ra khắp nơi, đó là hiện tượng nước trương lên.
tăng vọt; tăng mạnh (của nước)
tăng vọt; tăng mạnh (của nước)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.