- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
mỡ lợn; mỡ động vật
Mỡ lợn có thể dùng để xào rau.
mỡ lợn; mỡ động vật
Mỡ lợn có thể dùng để xào rau.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Dầu là chất lỏng chảy ra từ nguồn gốc tự nhiên.
mỡ lợn; mỡ động vật
mỡ lợn; mỡ động vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.