- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 者giả(người, kẻ)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
cúm lợn; cúm heo
Cúm lợn là một loại virus.
cúm lợn; cúm heo
cúm lợn; cúm A (H1N1)
cúm lợn; cúm heo
Cúm lợn là một loại virus.
cúm lợn; cúm heo
cúm lợn; cúm A (H1N1)
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Con lợn là loài thú (犭) có âm gần giống 'giả' (者).
Nước chảy xoáy thành dòng, đó là sự lưu thông của nước.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
cúm lợn; cúm heo
cúm lợn; cúm heo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.