- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)
Chim catbird là một loài chim có thể bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)
Chim catbird là một loài chim có thể bắt chước tiếng kêu của các loài chim khác.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Tiếng 声 gợi hình ảnh người quân tử cất giọng ngâm thơ vang vọng.
Chữ 鳥 vẽ hình một con chim với mắt, thân, cánh và bốn chấm lửa tượng trưng cho đuôi lông.
chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)
chim mèo (loài chim có tiếng kêu như mèo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.