- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cú; chim cú mèo
中一种夜间活动的猛禽,头大眼前向,会发出叫声。yī zhǒng yè jiān huódòng de měngqín、tóu dà yǎn qián xiàng、huì fāchū jiàoshēng。
Cú mèo là động vật hoạt động về đêm.
cú; chim cú mèo
中一种夜间活动的猛禽,头大眼前向,会发出叫声。yī zhǒng yè jiān huódòng de měngqín、tóu dà yǎn qián xiàng、huì fāchū jiàoshēng。
Cú mèo là động vật hoạt động về đêm.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Chim ưng là loài chim săn mồi mạnh mẽ, bay liệng trên bầu trời.
cú; chim cú mèo
cú; chim cú mèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.