- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)
Trên cửa có một cái mắt mèo.
mắt mèo (khoáng vật chrysoberyl); mắt mèo (lỗ nhìn trên cửa)
Đá mắt mèo là một loại đá quý.
lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)
Trên cửa có một cái mắt mèo.
mắt mèo (khoáng vật chrysoberyl); mắt mèo (lỗ nhìn trên cửa)
Đá mắt mèo là một loại đá quý.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Đôi mắt nhìn thẳng, cứng cỏi và kiên định như chữ 艮.
lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)
lỗ nhòm cửa; mắt mèo (đá quý); mắt mèo (kính nhòm cửa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.