- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)
Cây bạc hà mèo có tác dụng kích thích đối với mèo.
cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)
Cây bạc hà mèo có tác dụng kích thích đối với mèo.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Lá cỏ mỏng manh trải rộng khắp nơi như tấm vải mỏng phủ đất.
cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)
cây catnip; cây bạc hà mèo (Nepeta cataria)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.