- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 苗miêu(mầm cây, cây non)
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
(khẩu) cơm mèo; thức ăn tự làm cho mèo
Tôi làm thức ăn cho mèo của tôi.
cơm rắc cá bào (bữa ăn đơn giản cho người, phỏng theo tiếng Nhật "neko manma")
Cơm mèo là một món ăn Nhật Bản đơn giản.
(khẩu) cơm mèo; thức ăn tự làm cho mèo
Tôi làm thức ăn cho mèo của tôi.
cơm rắc cá bào (bữa ăn đơn giản cho người, phỏng theo tiếng Nhật "neko manma")
Cơm mèo là một món ăn Nhật Bản đơn giản.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
Con mèo (miêu) rình rập như thú săn mồi giữa đám mầm cây non.
Cơm là thức ăn được lật (vo gạo, đảo nồi) nhiều lần mới chín.
(khẩu) cơm mèo; thức ăn tự làm cho mèo
(khẩu) cơm mèo; thức ăn tự làm cho mèo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.