- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; hiến dâng
Anh ấy tặng hoa cho giáo viên.
kính dâng; kính tặng
Anh ấy đã hiến dâng mạng sống của mình.
trình lên; dâng lên
cống hiến; hiến dâng
Anh ấy tặng hoa cho giáo viên.
kính dâng; kính tặng
Anh ấy đã hiến dâng mạng sống của mình.
trình lên; dâng lên
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
cống hiến; hiến dâng
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
Anh ấy đã thể hiện tình yêu của mình.
trưng bày; triển lãm
Anh ấy đã dâng lên một bó hoa.
người hiền tài (cũ); (văn) bậc hiền
Anh ấy là một người đáng kính.
quyên góp; tài trợ; ủng hộ
trình; xuất trình; đưa ra (giấy tờ, thẻ...)
Anh ấy đã thể hiện tình yêu của mình.
trưng bày; triển lãm
Anh ấy đã dâng lên một bó hoa.
người hiền tài (cũ); (văn) bậc hiền
Anh ấy là một người đáng kính.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.