- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
dâng lên; kính dâng
中恭敬地给予或提供gōngjìng de gěiyǔ huò tígōng
Tôi xin gửi những lời chúc chân thành nhất.
dâng lên; kính dâng
中恭敬地给予或提供gōngjìng de gěiyǔ huò tígōng
Tôi xin gửi những lời chúc chân thành nhất.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Nét chấm nằm phía trên đường kẻ ngang, tượng hình ý nghĩa 'bên trên'.
dâng lên; kính dâng
dâng lên; kính dâng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.