- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm
Chúng tôi dâng tặng quà cho giáo viên.
dâng lễ; tặng phẩm tri ân; tác phẩm kỷ niệm
Đây là món quà chúng tôi dâng tặng Tổ quốc.
dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm
Chúng tôi dâng tặng quà cho giáo viên.
dâng lễ; tặng phẩm tri ân; tác phẩm kỷ niệm
Đây là món quà chúng tôi dâng tặng Tổ quốc.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Lễ nghi là những quy tắc thiêng liêng dâng lên thần linh.
dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm
dâng tặng (thường vào dịp đặc biệt); cống hiến; tác phẩm kỷ niệm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.