- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
hiến tế; dâng lễ vật
Họ dâng tế vật cho thần.
hiến tế; dâng lễ vật
Họ dâng tế vật cho thần.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Dùng tay dâng thịt lên bàn thờ thần linh để tế lễ.
hiến tế; dâng lễ vật
hiến tế; dâng lễ vật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.