- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
dâng hoa; tặng hoa
Chúng tôi đi dâng hoa.
dâng hoa; đặt hoa (để tưởng niệm)
Chúng tôi đi viếng hoa.
dâng hoa; tặng hoa
Chúng tôi đi dâng hoa.
dâng hoa; đặt hoa (để tưởng niệm)
Chúng tôi đi viếng hoa.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
dâng hoa; tặng hoa
dâng hoa; tặng hoa
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.