- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
đưa ra ý kiến; hiến kế
Anh ấy hiến kế cho lãnh đạo.
đề xuất ý kiến; kiến nghị
Anh ấy đã hiến kế cho công ty.
đưa ra ý kiến; hiến kế
Anh ấy hiến kế cho lãnh đạo.
đề xuất ý kiến; kiến nghị
Anh ấy đã hiến kế cho công ty.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Tính toán là dùng lời nói để đếm từng con số một.
đưa ra ý kiến; hiến kế
đưa ra ý kiến; hiến kế
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.