- 南nam(phương nam)
- 犬khuyển(con chó)
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
đóng góp tiền; hiến tặng tiền
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
đóng góp tiền; hiến tặng tiền
Anh ấy quyên góp tiền cho tổ chức từ thiện.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Dâng hiến như chó trung thành luôn phục tùng chủ nhân.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
quyên góp tiền; đóng góp tiền
quyên góp tiền; đóng góp tiền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.