- 犭khuyển(con chó (bộ thú))
- 侯hầu(vị hầu tước)
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá
Nó là một đứa trẻ nghịch ngợm.
thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá
Nó là một đứa trẻ nghịch ngợm.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Con khỉ (hầu) sống trong rừng như một vị hầu tước của loài thú.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá
thằng nhóc nghịch ngợm; nhóc tì quậy phá
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.